resurrection pie

/,rezə'rekʃn,pai/
Học thuật
Thân thiện
resurrection pie

A cook serves a resurrection pie for dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh nướng làm bằng nhân thịt thừa: "resurrection pie" một thuật ngữ tiếng lóng để chỉ một loại bánh nướng (thường bánh thịt) được làm từ phần thịt thừa còn lại của những bữa ăn trước đó. Tên gọi này mang ý hài hước, ám chỉ việc "hồi sinh" hay tái sử dụng thức ăn thừa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Monday's dinner was a resurrection pie made from Sunday's roast. (Bữa tối thứ Hai một chiếc bánh nướng làm từ thịt quay còn thừa của Chủ nhật.)
    • My grandmother never wasted food; her famous resurrection pie was always delicious. ( tôi không bao giờ lãng phí thức ăn; chiếc bánh nướng thịt thừa nổi tiếng của lúc nào cũng ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a resurrection pie": làm một chiếc bánh nướng từ thức ăn thừa.
    • When the fridge is full of leftovers, it's time to make a resurrection pie. (Khi tủ lạnh đầy thức ăn thừa, đó lúc làm một chiếc bánh nướng thịt thừa.)
Biến thể từ gần giống
  • Leftover pie (n): bánh nướng làm từ thức ăn thừa. (Cách gọi thông thường, ít mang sắc thái hài hước hơn "resurrection pie").
  • Shepherd's pie (n): bánh nướng với nhân thịt băm khoai tây nghiền phủ trên bề mặt. (Đây một món ăn cụ thể, có thể nhưng không nhất thiết được làm từ thịt thừa).
Từ đồng nghĩa
  • Leftover bake: món nướng từ thức ăn thừa.
  • Recycled pie: bánh nướng tái chế (từ thức ăn thừa).
Lưu ý về cách dùng
  • "Resurrection pie" một thuật ngữ tiếng lóng (slang) mang tính chất hài hước, dí dỏm. thường được dùng trong ngữ cảnh gia đình hoặc không trang trọng để nói về việc tiết kiệm tận dụng thức ăn.
  • Từ này phản ánh thói quen tiết kiệm, phổ biến trong quá khứ khi thức ăn khan hiếm hơn.
resurrection pie

A cook serves a resurrection pie for dinner.

danh từ
  1. trường, (từ lóng) bánh nướng làm bằng nhân thịt thừa